TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alimento

danh từ giống đực
/a.liˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alimento · số nhiều: gli alimenti

alimento nghĩa là thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.

Cũng là một dạng biến đổi của alimentare — (thuộc) thực phẩm, ăn uống (negozio di alimentari — cửa hàng thực phẩm).

Nghĩa của alimento

Danh từ · giống đực

  1. Thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alimento

Đồng nghĩa

Họ từ của alimento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ food, nourishment; alimony, maintenance

Câu hỏi thường gặp

alimento nghĩa là gì?

alimento (danh từ) nghĩa là thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.

alimento là giống đực hay giống cái?

alimento là danh từ giống đực: l'alimento, số nhiều gli alimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.