alveolo polmonare
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alveolo polmonare · số nhiều: gli alveoli polmonari
alveolo polmonare nghĩa là phế bào, phế nang.
Nghĩa của alveolo polmonare
Danh từ · giống đực
- Phế bào, phế nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pulmonary alveolus
Câu hỏi thường gặp
alveolo polmonare nghĩa là gì?
alveolo polmonare (danh từ) nghĩa là phế bào, phế nang.
alveolo polmonare là giống đực hay giống cái?
alveolo polmonare là danh từ giống đực: l'alveolo polmonare, số nhiều gli alveoli polmonari.