TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alveolo polmonare

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alveolo polmonare · số nhiều: gli alveoli polmonari

alveolo polmonare nghĩa là phế bào, phế nang.

Nghĩa của alveolo polmonare

Danh từ · giống đực

  1. Phế bào, phế nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pulmonary alveolus

Câu hỏi thường gặp

alveolo polmonare nghĩa là gì?

alveolo polmonare (danh từ) nghĩa là phế bào, phế nang.

alveolo polmonare là giống đực hay giống cái?

alveolo polmonare là danh từ giống đực: l'alveolo polmonare, số nhiều gli alveoli polmonari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.