TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammaccatura

danh từ giống cái
/am.mak.kaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammaccatura · số nhiều: le ammaccature

ammaccatura nghĩa là vết lõm.

Nghĩa của ammaccatura

Danh từ · giống cái

  1. Vết lõm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dent or bruise

Câu hỏi thường gặp

ammaccatura nghĩa là gì?

ammaccatura (danh từ) nghĩa là vết lõm.

ammaccatura là giống đực hay giống cái?

ammaccatura là danh từ giống cái: l'ammaccatura, số nhiều le ammaccature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.