ammaccatura
danh từ giống cái
/am.mak.kaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ammaccatura · số nhiều: le ammaccature
ammaccatura nghĩa là vết lõm.
Nghĩa của ammaccatura
Danh từ · giống cái
- Vết lõm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dent or bruise
Câu hỏi thường gặp
ammaccatura nghĩa là gì?
ammaccatura (danh từ) nghĩa là vết lõm.
ammaccatura là giống đực hay giống cái?
ammaccatura là danh từ giống cái: l'ammaccatura, số nhiều le ammaccature.