TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammasso

danh từ giống đực
/amˈmas.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammasso · số nhiều: gli ammassi

ammasso nghĩa là kho dự trữ.

Nghĩa của ammasso

Danh từ · giống đực

  1. Kho dự trữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pile, heap, mass; stockpile

Câu hỏi thường gặp

ammasso nghĩa là gì?

ammasso (danh từ) nghĩa là kho dự trữ.

ammasso là giống đực hay giống cái?

ammasso là danh từ giống đực: l'ammasso, số nhiều gli ammassi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.