anatomia
danh từ giống cái
/a.na.toˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anatomia · số nhiều: le anatomie
anatomia nghĩa là giải phẫu học.
Nghĩa của anatomia
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anatomy; dissection; analysis
Câu hỏi thường gặp
anatomia nghĩa là gì?
anatomia (danh từ) nghĩa là giải phẫu học.
anatomia là giống đực hay giống cái?
anatomia là danh từ giống cái: l'anatomia, số nhiều le anatomie.