TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anatomia

danh từ giống cái
/a.na.toˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anatomia · số nhiều: le anatomie

anatomia nghĩa là giải phẫu học.

Nghĩa của anatomia

Danh từ · giống cái

  1. Giải phẫu học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anatomy; dissection; analysis

Câu hỏi thường gặp

anatomia nghĩa là gì?

anatomia (danh từ) nghĩa là giải phẫu học.

anatomia là giống đực hay giống cái?

anatomia là danh từ giống cái: l'anatomia, số nhiều le anatomie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.