TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anatra

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.na.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anatra · số nhiều: le anatre

anatra nghĩa là vịt, thịt vịt.

Nghĩa của anatra

Danh từ · giống cái

  1. Vịt.
  2. Thịt vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duck (the bird or its meat)

Câu hỏi thường gặp

anatra nghĩa là gì?

anatra (danh từ) nghĩa là vịt, thịt vịt.

anatra là giống đực hay giống cái?

anatra là danh từ giống cái: l'anatra, số nhiều le anatre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.