anatra
/ˈa.na.tra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anatra · số nhiều: le anatre
anatra nghĩa là vịt, thịt vịt.
Nghĩa của anatra
Danh từ · giống cái
- Vịt.
- Thịt vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duck (the bird or its meat)
Câu hỏi thường gặp
anatra nghĩa là gì?
anatra (danh từ) nghĩa là vịt, thịt vịt.
anatra là giống đực hay giống cái?
anatra là danh từ giống cái: l'anatra, số nhiều le anatre.