TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anione

danh từ giống đực
/aˈnjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anione · số nhiều: gli anioni

anione nghĩa là ly tử âm.

Nghĩa của anione

Danh từ · giống đực

  1. Ly tử âm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anion

Câu hỏi thường gặp

anione nghĩa là gì?

anione (danh từ) nghĩa là ly tử âm.

anione là giống đực hay giống cái?

anione là danh từ giống đực: l'anione, số nhiều gli anioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.