TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

annunciatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'annunciatore · số nhiều: gli annunciatori

annunciatore nghĩa là phát thanh viên.

Nghĩa của annunciatore

Danh từ · giống đực

  1. Phát thanh viên.

Dạng từ của annunciatore

Giống cáiannunciatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ announcer (radio, TV)

Câu hỏi thường gặp

annunciatore nghĩa là gì?

annunciatore (danh từ) nghĩa là phát thanh viên.

annunciatore là giống đực hay giống cái?

annunciatore là danh từ giống đực: l'annunciatore, số nhiều gli annunciatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.