annunciatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'annunciatore · số nhiều: gli annunciatori
annunciatore nghĩa là phát thanh viên.
Nghĩa của annunciatore
Danh từ · giống đực
- Phát thanh viên.
Dạng từ của annunciatore
| Giống cái | annunciatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ announcer (radio, TV)
Câu hỏi thường gặp
annunciatore nghĩa là gì?
annunciatore (danh từ) nghĩa là phát thanh viên.
annunciatore là giống đực hay giống cái?
annunciatore là danh từ giống đực: l'annunciatore, số nhiều gli annunciatori.