TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anticorpo

danh từ giống đực
/an.tiˈkɔr.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anticorpo · số nhiều: gli anticorpi

anticorpo nghĩa là kháng thể.

Nghĩa của anticorpo

Danh từ · giống đực

  1. Kháng thể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antibody

Câu hỏi thường gặp

anticorpo nghĩa là gì?

anticorpo (danh từ) nghĩa là kháng thể.

anticorpo là giống đực hay giống cái?

anticorpo là danh từ giống đực: l'anticorpo, số nhiều gli anticorpi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.