TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antidolorifico

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antidolorifico · số nhiều: gli antidolorifici

antidolorifico nghĩa là thuốc giảm đau.

Nghĩa của antidolorifico

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc giảm đau.

Dạng từ của antidolorifico

Giống cáiantidolorifica
Giống cái số nhiềuantidolorifiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ analgesic
  • Danh từ analgesic, painkiller

Câu hỏi thường gặp

antidolorifico nghĩa là gì?

antidolorifico (danh từ) nghĩa là thuốc giảm đau.

antidolorifico là giống đực hay giống cái?

antidolorifico là danh từ giống đực: l'antidolorifico, số nhiều gli antidolorifici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.