TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antigene

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antigene · số nhiều: gli antigeni

antigene nghĩa là kháng nguyên.

Nghĩa của antigene

Danh từ · giống đực

  1. Kháng nguyên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antigen
  • Tính từ antigenic

Câu hỏi thường gặp

antigene nghĩa là gì?

antigene (danh từ) nghĩa là kháng nguyên.

antigene là giống đực hay giống cái?

antigene là danh từ giống đực: l'antigene, số nhiều gli antigeni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.