antigene
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antigene · số nhiều: gli antigeni
antigene nghĩa là kháng nguyên.
Nghĩa của antigene
Danh từ · giống đực
- Kháng nguyên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antigen
- Tính từ antigenic
Câu hỏi thường gặp
antigene nghĩa là gì?
antigene (danh từ) nghĩa là kháng nguyên.
antigene là giống đực hay giống cái?
antigene là danh từ giống đực: l'antigene, số nhiều gli antigeni.