TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antiquato

/an.tiˈkwa.to/ giọng máy của trình duyệt

antiquato nghĩa là cũ, không hợp thời trang.

Nghĩa của antiquato

Tính từ

  1. Cũ, không hợp thời trang.

Dạng từ của antiquato

Giống cái số ítantiquata
Giống đực số nhiềuantiquati
Giống cái số nhiềuantiquate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ outdated, out of date, old-fashioned, antiquated

Câu hỏi thường gặp

antiquato nghĩa là gì?

antiquato (tính từ) nghĩa là cũ, không hợp thời trang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.