antisismico
giọng máy của trình duyệt
antisismico nghĩa là chống động đất.
Nghĩa của antisismico
Tính từ
- Chống động đất.
Dạng từ của antisismico
| Giống cái số ít | antisismica |
| Giống đực số nhiều | antisismici |
| Giống cái số nhiều | antisismiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ antiseismic
Câu hỏi thường gặp
antisismico nghĩa là gì?
antisismico (tính từ) nghĩa là chống động đất.