TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antisismico

giọng máy của trình duyệt

antisismico nghĩa là chống động đất.

Nghĩa của antisismico

Tính từ

  1. Chống động đất.

Dạng từ của antisismico

Giống cái số ítantisismica
Giống đực số nhiềuantisismici
Giống cái số nhiềuantisismiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ antiseismic

Câu hỏi thường gặp

antisismico nghĩa là gì?

antisismico (tính từ) nghĩa là chống động đất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.