TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antitesi

danh từ giống cái
/anˈti.te.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antitesi

antitesi nghĩa là phản đề.

Nghĩa của antitesi

Danh từ · giống cái

  1. Phản đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antithesis

Câu hỏi thường gặp

antitesi nghĩa là gì?

antitesi (danh từ) nghĩa là phản đề.

antitesi là giống đực hay giống cái?

antitesi là danh từ giống cái: l'antitesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.