TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antivirale

giọng máy của trình duyệt

antivirale nghĩa là kháng vi-rút, kháng siêu vi.

Nghĩa của antivirale

Tính từ

  1. Kháng vi-rút, kháng siêu vi, kháng siêu vi khuẩn, kháng siêu vi trùng.

Dạng từ của antivirale

Số nhiềuantivirali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ antiviral
  • Danh từ antiviral drug

Câu hỏi thường gặp

antivirale nghĩa là gì?

antivirale (tính từ) nghĩa là kháng vi-rút, kháng siêu vi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.