Antonio
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/anˈtɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt
Antonio nghĩa là antôn, an tôn, antôniô.
Nghĩa của Antonio
Danh từ riêng
- Antôn, an tôn, antôniô.
Câu ví dụ với Antonio
- Io sono Antonio. Tôi là Antonio. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1663993
- Sono Antonio. Tôi là Antonio. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1663990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, feminine equivalent Antonia, equivalent to English Anthony
Câu hỏi thường gặp
Antonio nghĩa là gì?
Antonio (danh từ riêng) nghĩa là antôn, an tôn, antôniô.