TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antrace

danh từ giống đực
/anˈtra.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antrace · số nhiều: gli antraci

antrace nghĩa là bệnh than.

Nghĩa của antrace

Danh từ · giống đực

  1. Bệnh than.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthrax

Câu hỏi thường gặp

antrace nghĩa là gì?

antrace (danh từ) nghĩa là bệnh than.

antrace là giống đực hay giống cái?

antrace là danh từ giống đực: l'antrace, số nhiều gli antraci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.