TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ape

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.pe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ape · số nhiều: le api

ape nghĩa là ong.

Nghĩa của ape

Danh từ · giống cái

  1. Ong.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ape

Đồng nghĩa

Họ từ của ape

Cụm từ, thành ngữ với ape

Câu ví dụ với ape

  • I fiori attraggono le api. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395548
  • Che cosa mangiano le api? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6908668
  • Cosa mangiano le api? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6908666
  • Che mangiano le api? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6908669
  • I libri sono le api che portano il miele da un'intelligenza all'altra. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bee; honeybee

Câu hỏi thường gặp

ape nghĩa là gì?

ape (danh từ) nghĩa là ong.

ape là giống đực hay giống cái?

ape là danh từ giống cái: l'ape, số nhiều le api.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.