TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appagato

giọng máy của trình duyệt

appagato nghĩa là vui mừng, vui lòng.

Nghĩa của appagato

Tính từ

  1. Vui mừng, vui lòng, vui.

Dạng từ của appagato

Giống cái số ítappagata
Giống đực số nhiềuappagati
Giống cái số nhiềuappagate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ satisfied; fulfilled; appeased

Câu hỏi thường gặp

appagato nghĩa là gì?

appagato (tính từ) nghĩa là vui mừng, vui lòng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.