TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

archivio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/arˈki.vjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'archivio · số nhiều: gli archivi

archivio nghĩa là trung tâm lưu trữ, kho tàng, tàng thư.

Nghĩa của archivio

Danh từ · giống đực

  1. Trung tâm lưu trữ, kho tàng, tàng thư.

Họ từ của archivio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archive, library; filing cabinet

Câu hỏi thường gặp

archivio nghĩa là gì?

archivio (danh từ) nghĩa là trung tâm lưu trữ, kho tàng, tàng thư.

archivio là giống đực hay giống cái?

archivio là danh từ giống đực: l'archivio, số nhiều gli archivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.