TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

architettura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ar.ki.tetˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'architettura · số nhiều: le architetture

architettura nghĩa là kiến trúc.

Nghĩa của architettura

Danh từ · giống cái

  1. Kiến trúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ architecture

Câu hỏi thường gặp

architettura nghĩa là gì?

architettura (danh từ) nghĩa là kiến trúc.

architettura là giống đực hay giống cái?

architettura là danh từ giống cái: l'architettura, số nhiều le architetture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.