TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

archivista

danh từ cả hai giống
/ar.kiˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'archivista

archivista nghĩa là chuyên viên lưu trữ.

Nghĩa của archivista

Danh từ · cả hai giống

  1. Chuyên viên lưu trữ.

Dạng từ của archivista

Giống cái số nhiềuarchiviste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archivist; filing clerk

Câu hỏi thường gặp

archivista nghĩa là gì?

archivista (danh từ) nghĩa là chuyên viên lưu trữ.

archivista là giống đực hay giống cái?

archivista là danh từ cả hai giống: l'archivista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.