archivista
danh từ cả hai giống
/ar.kiˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'archivista
archivista nghĩa là chuyên viên lưu trữ.
Nghĩa của archivista
Danh từ · cả hai giống
- Chuyên viên lưu trữ.
Dạng từ của archivista
| Giống cái số nhiều | archiviste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archivist; filing clerk
Câu hỏi thường gặp
archivista nghĩa là gì?
archivista (danh từ) nghĩa là chuyên viên lưu trữ.
archivista là giống đực hay giống cái?
archivista là danh từ cả hai giống: l'archivista.