TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arciere

danh từ giống đực
/arˈt͡ʃɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arciere · số nhiều: gli arcieri

arciere nghĩa là xạ thủ.

Nghĩa của arciere

Danh từ · giống đực

  1. Xạ thủ.

Dạng từ của arciere

Giống cáiarciera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archer; bowman

Câu hỏi thường gặp

arciere nghĩa là gì?

arciere (danh từ) nghĩa là xạ thủ.

arciere là giống đực hay giống cái?

arciere là danh từ giống đực: l'arciere, số nhiều gli arcieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.