armonica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'armonica · số nhiều: le armoniche
armonica nghĩa là khẩu cầm.
Nghĩa của armonica
Danh từ · giống cái
- Khẩu cầm.
Họ từ của armonica
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armonica, glass harmonica; harmonica, mouth organ
Câu hỏi thường gặp
armonica nghĩa là gì?
armonica (danh từ) nghĩa là khẩu cầm.
armonica là giống đực hay giống cái?
armonica là danh từ giống cái: l'armonica, số nhiều le armoniche.