TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

armonica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'armonica · số nhiều: le armoniche

armonica nghĩa là khẩu cầm.

Nghĩa của armonica

Danh từ · giống cái

  1. Khẩu cầm.

Họ từ của armonica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armonica, glass harmonica; harmonica, mouth organ

Câu hỏi thường gặp

armonica nghĩa là gì?

armonica (danh từ) nghĩa là khẩu cầm.

armonica là giống đực hay giống cái?

armonica là danh từ giống cái: l'armonica, số nhiều le armoniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.