TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrivederla

/ar.ri.veˈder.la/ giọng máy của trình duyệt

arrivederla nghĩa là tạm biệt, chào.

Nghĩa của arrivederla

Thán từ

  1. Trang trọng Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrivederla

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ goodbye

Câu hỏi thường gặp

arrivederla nghĩa là gì?

arrivederla (thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.