TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

artefatto

/ar.teˈfat.to/ giọng máy của trình duyệt

artefatto nghĩa là nhân tạo.

Nghĩa của artefatto

Tính từ

  1. Nhân tạo.

Dạng từ của artefatto

Giống cái số ítartefatta
Giống đực số nhiềuartefatti
Giống cái số nhiềuartefatte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ artificial, humanmade; adulterated
  • Danh từ artifact/artefact; humanmade item

Câu hỏi thường gặp

artefatto nghĩa là gì?

artefatto (tính từ) nghĩa là nhân tạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.