TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

articolazione

danh từ giống cái
/ar.ti.ko.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'articolazione · số nhiều: le articolazioni

articolazione nghĩa là khớp, khớp xương.

Nghĩa của articolazione

Danh từ · giống cái

  1. Khớp, khớp xương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joint (of the body); articulation (all senses)

Câu hỏi thường gặp

articolazione nghĩa là gì?

articolazione (danh từ) nghĩa là khớp, khớp xương.

articolazione là giống đực hay giống cái?

articolazione là danh từ giống cái: l'articolazione, số nhiều le articolazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.