TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

artiglieria

danh từ giống cái
/ar.tiʎ.ʎeˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'artiglieria · số nhiều: le artiglierie

artiglieria nghĩa là pháo, pháo binh.

Nghĩa của artiglieria

Danh từ · giống cái

  1. Pháo, pháo binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artillery; gunnery

Câu hỏi thường gặp

artiglieria nghĩa là gì?

artiglieria (danh từ) nghĩa là pháo, pháo binh.

artiglieria là giống đực hay giống cái?

artiglieria là danh từ giống cái: l'artiglieria, số nhiều le artiglierie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.