TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

artigiano

danh từ giống đực
/ar.tiˈd͡ʒa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'artigiano · số nhiều: gli artigiani

artigiano nghĩa là nghệ nhân.

Nghĩa của artigiano

Danh từ · giống đực

  1. Nghệ nhân.

Dạng từ của artigiano

Giống cáiartigiana
Giống cái số nhiềuartigiane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ artisan
  • Danh từ craftsman, artisan

Câu hỏi thường gặp

artigiano nghĩa là gì?

artigiano (danh từ) nghĩa là nghệ nhân.

artigiano là giống đực hay giống cái?

artigiano là danh từ giống đực: l'artigiano, số nhiều gli artigiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.