TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assolo

danh từ giống đực
/asˈso.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assolo

assolo nghĩa là độc tấu, độc xướng.

Nghĩa của assolo

Danh từ · giống đực

  1. Độc tấu, độc xướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a piece of music for one performer; a job or performance done by one person alone

Câu hỏi thường gặp

assolo nghĩa là gì?

assolo (danh từ) nghĩa là độc tấu, độc xướng.

assolo là giống đực hay giống cái?

assolo là danh từ giống đực: l'assolo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.