TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Atene

/aˈtɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

Atene nghĩa là nhã điển, á thiên.

Nghĩa của Atene

Danh từ riêng

  1. Nhã điển, á thiên.

Câu ví dụ với Atene

  • Andrò ad Atene. Tôi sẽ đi Athens. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Athens (the capital city of Greece)

Câu hỏi thường gặp

Atene nghĩa là gì?

Atene (danh từ riêng) nghĩa là nhã điển, á thiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.