TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attaccarsi

/at.takˈkar.si/ giọng máy của trình duyệt

attaccarsi nghĩa là bám.

Nghĩa của attaccarsi

Động từ

  1. Bám.

Chia động từ attaccarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: attaccatosiDanh động từ: attaccandosi

Hiện tại presente

  • io mi attacco
  • tu ti attacchi
  • lui/lei si attacca
  • noi ci attacchiamo
  • voi vi attaccate
  • loro si attaccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono attaccatosi
  • tu sei attaccatosi
  • lui/lei è attaccatosi
  • noi siamo attaccatosi
  • voi siete attaccatosi
  • loro sono attaccatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi attaccavo
  • tu ti attaccavi
  • lui/lei si attaccava
  • noi ci attaccavamo
  • voi vi attaccavate
  • loro si attaccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi attaccai
  • tu ti attaccasti
  • lui/lei si attaccò
  • noi ci attaccammo
  • voi vi attaccaste
  • loro si attaccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi attaccherò
  • tu ti attaccherai
  • lui/lei si attaccherà
  • noi ci attaccheremo
  • voi vi attaccherete
  • loro si attaccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi attaccherei
  • tu ti attaccheresti
  • lui/lei si attaccherebbe
  • noi ci attaccheremmo
  • voi vi attacchereste
  • loro si attaccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi attacchi
  • che tu ti attacchi
  • che lui/lei si attacchi
  • che noi ci attacchiamo
  • che voi vi attacchiate
  • che loro si attacchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi attaccassi
  • che tu ti attaccassi
  • che lui/lei si attaccasse
  • che noi ci attaccassimo
  • che voi vi attaccaste
  • che loro si attaccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • attaccati! (tu)
  • si attacchi! (lei)
  • attacchiamoci! (noi)
  • attaccatevi! (voi)
  • si attacchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attaccarsi

Đồng nghĩa

Họ từ của attaccarsi

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang, cling; to stick, adhere; to become attached to; to be catching, be contagious; to stick together

Câu hỏi thường gặp

attaccarsi nghĩa là gì?

attaccarsi (động từ) nghĩa là bám.

Chia động từ attaccarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi attacco, tu ti attacchi, lui/lei si attacca, noi ci attacchiamo, voi vi attaccate, loro si attaccano. Phân từ quá khứ: attaccatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.