attaccarsi
attaccarsi nghĩa là bám.
Nghĩa của attaccarsi
Động từ
- Bám.
Chia động từ attaccarsi
Hiện tại presente
- io mi attacco
- tu ti attacchi
- lui/lei si attacca
- noi ci attacchiamo
- voi vi attaccate
- loro si attaccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono attaccatosi
- tu sei attaccatosi
- lui/lei è attaccatosi
- noi siamo attaccatosi
- voi siete attaccatosi
- loro sono attaccatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi attaccavo
- tu ti attaccavi
- lui/lei si attaccava
- noi ci attaccavamo
- voi vi attaccavate
- loro si attaccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi attaccai
- tu ti attaccasti
- lui/lei si attaccò
- noi ci attaccammo
- voi vi attaccaste
- loro si attaccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi attaccherò
- tu ti attaccherai
- lui/lei si attaccherà
- noi ci attaccheremo
- voi vi attaccherete
- loro si attaccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi attaccherei
- tu ti attaccheresti
- lui/lei si attaccherebbe
- noi ci attaccheremmo
- voi vi attacchereste
- loro si attaccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi attacchi
- che tu ti attacchi
- che lui/lei si attacchi
- che noi ci attacchiamo
- che voi vi attacchiate
- che loro si attacchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi attaccassi
- che tu ti attaccassi
- che lui/lei si attaccasse
- che noi ci attaccassimo
- che voi vi attaccaste
- che loro si attaccassero
Mệnh lệnh imperativo
- attaccati! (tu)
- si attacchi! (lei)
- attacchiamoci! (noi)
- attaccatevi! (voi)
- si attacchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attaccarsi
Đồng nghĩa
Họ từ của attaccarsi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hang, cling; to stick, adhere; to become attached to; to be catching, be contagious; to stick together
Câu hỏi thường gặp
attaccarsi nghĩa là gì?
attaccarsi (động từ) nghĩa là bám.
Chia động từ attaccarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi attacco, tu ti attacchi, lui/lei si attacca, noi ci attacchiamo, voi vi attaccate, loro si attaccano. Phân từ quá khứ: attaccatosi.