TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attacco

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/atˈtak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attacco · số nhiều: gli attacchi

attacco nghĩa là sự tấn công, sự công kích.

Nghĩa của attacco

Danh từ · giống đực

  1. Sự tấn công, sự công kích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attacco

Đồng nghĩa

Họ từ của attacco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attack, assault; attack, criticism; attack, fit, bout; start, beginning, opening; attack; entry, attack; junction, connection, join

Câu hỏi thường gặp

attacco nghĩa là gì?

attacco (danh từ) nghĩa là sự tấn công, sự công kích.

attacco là giống đực hay giống cái?

attacco là danh từ giống đực: l'attacco, số nhiều gli attacchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.