attacco
/atˈtak.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'attacco · số nhiều: gli attacchi
attacco nghĩa là sự tấn công, sự công kích.
Nghĩa của attacco
Danh từ · giống đực
- Sự tấn công, sự công kích.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attacco
Đồng nghĩa
Họ từ của attacco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attack, assault; attack, criticism; attack, fit, bout; start, beginning, opening; attack; entry, attack; junction, connection, join
Câu hỏi thường gặp
attacco nghĩa là gì?
attacco (danh từ) nghĩa là sự tấn công, sự công kích.
attacco là giống đực hay giống cái?
attacco là danh từ giống đực: l'attacco, số nhiều gli attacchi.