TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attaccare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/at.takˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

attaccare nghĩa là tấn công, dán, gắn, treo.

Nghĩa của attaccare

Động từ

  1. Tấn công. (biên soạn)
  2. Dán, gắn, treo. (biên soạn)
  3. Bắt đầu. (biên soạn)

Chia động từ attaccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: attaccatoDanh động từ: attaccando

Hiện tại presente

  • io attacco
  • tu attacchi
  • lui/lei attacca
  • noi attacchiamo
  • voi attaccate
  • loro attaccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho attaccato
  • tu hai attaccato
  • lui/lei ha attaccato
  • noi abbiamo attaccato
  • voi avete attaccato
  • loro hanno attaccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io attaccavo
  • tu attaccavi
  • lui/lei attaccava
  • noi attaccavamo
  • voi attaccavate
  • loro attaccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io attaccai
  • tu attaccasti
  • lui/lei attaccò
  • noi attaccammo
  • voi attaccaste
  • loro attaccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io attaccherò
  • tu attaccherai
  • lui/lei attaccherà
  • noi attaccheremo
  • voi attaccherete
  • loro attaccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io attaccherei
  • tu attaccheresti
  • lui/lei attaccherebbe
  • noi attaccheremmo
  • voi attacchereste
  • loro attaccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io attacchi
  • che tu attacchi
  • che lui/lei attacchi
  • che noi attacchiamo
  • che voi attacchiate
  • che loro attacchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io attaccassi
  • che tu attaccassi
  • che lui/lei attaccasse
  • che noi attaccassimo
  • che voi attaccaste
  • che loro attaccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • attacca! (tu)
  • attacchi! (lei)
  • attacchiamo! (noi)
  • attaccate! (voi)
  • attacchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của attaccare

Câu ví dụ với attaccare

  • Una settimana dopo la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845194
  • Una settimana dopo la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845192
  • Una settimana più tardi la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845195
  • Una settimana più tardi la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stick, attach, append; to attack

Câu hỏi thường gặp

attaccare nghĩa là gì?

attaccare (động từ) nghĩa là tấn công, dán, gắn, treo.

Chia động từ attaccare ở thì hiện tại thế nào?

io attacco, tu attacchi, lui/lei attacca, noi attacchiamo, voi attaccate, loro attaccano. Phân từ quá khứ: attaccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.