TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riattaccare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.at.takˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

riattaccare nghĩa là cúp máy.

Nghĩa của riattaccare

Động từ

  1. Thân mật Cúp máy.

Chia động từ riattaccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riattaccatoDanh động từ: riattaccando

Hiện tại presente

  • io riattacco
  • tu riattacchi
  • lui/lei riattacca
  • noi riattacchiamo
  • voi riattaccate
  • loro riattaccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riattaccato
  • tu hai riattaccato
  • lui/lei ha riattaccato
  • noi abbiamo riattaccato
  • voi avete riattaccato
  • loro hanno riattaccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riattaccavo
  • tu riattaccavi
  • lui/lei riattaccava
  • noi riattaccavamo
  • voi riattaccavate
  • loro riattaccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riattaccai
  • tu riattaccasti
  • lui/lei riattaccò
  • noi riattaccammo
  • voi riattaccaste
  • loro riattaccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riattaccherò
  • tu riattaccherai
  • lui/lei riattaccherà
  • noi riattaccheremo
  • voi riattaccherete
  • loro riattaccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riattaccherei
  • tu riattaccheresti
  • lui/lei riattaccherebbe
  • noi riattaccheremmo
  • voi riattacchereste
  • loro riattaccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riattacchi
  • che tu riattacchi
  • che lui/lei riattacchi
  • che noi riattacchiamo
  • che voi riattacchiate
  • che loro riattacchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riattaccassi
  • che tu riattaccassi
  • che lui/lei riattaccasse
  • che noi riattaccassimo
  • che voi riattaccaste
  • che loro riattaccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • riattacca! (tu)
  • riattacchi! (lei)
  • riattacchiamo! (noi)
  • riattaccate! (voi)
  • riattacchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reattach, to attach again; to attack again, to assault again; to resume, to restart; to hang up (a telephone)

Câu hỏi thường gặp

riattaccare nghĩa là gì?

riattaccare (động từ) nghĩa là cúp máy.

Chia động từ riattaccare ở thì hiện tại thế nào?

io riattacco, tu riattacchi, lui/lei riattacca, noi riattacchiamo, voi riattaccate, loro riattaccano. Phân từ quá khứ: riattaccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.