TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riavere

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.aˈve.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của riavere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have again; to get (something) back, to recover (an item, money, etc.); to regain (one's health, etc.)

Chia động từ riavere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riavutoDanh động từ: riavendo

Hiện tại presente

  • io rio
  • tu riai
  • lui/lei ria
  • noi riabbiamo
  • voi riavete
  • loro rianno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riavuto
  • tu hai riavuto
  • lui/lei ha riavuto
  • noi abbiamo riavuto
  • voi avete riavuto
  • loro hanno riavuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riavevo
  • tu riavevi
  • lui/lei riaveva
  • noi riavevamo
  • voi riavevate
  • loro riavevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riebbi
  • tu riavesti
  • lui/lei riebbe
  • noi riavemmo
  • voi riaveste
  • loro riebbero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riavrò
  • tu riavrai
  • lui/lei riavrà
  • noi riavremo
  • voi riavrete
  • loro riavranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riavrei
  • tu riavresti
  • lui/lei riavrebbe
  • noi riavremmo
  • voi riavreste
  • loro riavrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riabbia
  • che tu riabbia
  • che lui/lei riabbia
  • che noi riabbiamo
  • che voi riabbiate
  • che loro riabbiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riavessi
  • che tu riavessi
  • che lui/lei riavesse
  • che noi riavessimo
  • che voi riaveste
  • che loro riavessero

Mệnh lệnh imperativo

  • riabbi! (tu)
  • riabbia! (lei)
  • riabbiamo! (noi)
  • riabbiate! (voi)
  • riabbiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ riavere ở thì hiện tại thế nào?

io rio, tu riai, lui/lei ria, noi riabbiamo, voi riavete, loro rianno. Phân từ quá khứ: riavuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.