TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attrito

danh từ giống đực
/atˈtri.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'attrito · số nhiều: gli attriti

attrito nghĩa là ma sát.

Nghĩa của attrito

Danh từ · giống đực

  1. Ma sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ friction (all senses)

Câu hỏi thường gặp

attrito nghĩa là gì?

attrito (danh từ) nghĩa là ma sát.

attrito là giống đực hay giống cái?

attrito là danh từ giống đực: l'attrito, số nhiều gli attriti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.