austriaco
đi với mạo từ: l'austriaco · số nhiều: gli austriaci
austriaco nghĩa là người áo, áo.
Nghĩa của austriaco
Danh từ · giống đực
- Người áo.
Tính từ
- Áo.
Dạng từ của austriaco
| Giống cái | austriaca |
| Giống cái số nhiều | austriache |
Câu ví dụ với austriaco
- Penso che sia un pittore austriaco. Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9730901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Austrian (of, from or relating to Austria)
- Danh từ Austrian (native or inhabitant of Austria) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
austriaco nghĩa là gì?
austriaco (danh từ, tính từ) nghĩa là người áo, áo.
austriaco là giống đực hay giống cái?
austriaco là danh từ giống đực: l'austriaco, số nhiều gli austriaci.