autentico
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/awˈtɛn.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
autentico nghĩa là chân chính.
Nghĩa của autentico
Tính từ
- Chân chính.
Dạng từ của autentico
| Giống cái số ít | autentica |
| Giống đực số nhiều | autentici |
| Giống cái số nhiều | autentiche |
Câu ví dụ với autentico
- L'amicizia autentica è poco comune. Tình bạn chân thật thì hiếm thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11465432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ genuine, authentic; true
Câu hỏi thường gặp
autentico nghĩa là gì?
autentico (tính từ) nghĩa là chân chính.