autoadesivo
danh từ giống đực
/ˌaw.to.a.deˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'autoadesivo · số nhiều: gli autoadesivi
autoadesivo nghĩa là nhãn.
Nghĩa của autoadesivo
Danh từ · giống đực
- Nhãn.
Dạng từ của autoadesivo
| Giống cái | autoadesiva |
| Giống cái số nhiều | autoadesive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ self-adhesive
- Danh từ sticker
Câu hỏi thường gặp
autoadesivo nghĩa là gì?
autoadesivo (danh từ) nghĩa là nhãn.
autoadesivo là giống đực hay giống cái?
autoadesivo là danh từ giống đực: l'autoadesivo, số nhiều gli autoadesivi.