TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autobus

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaw.to.bus/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autobus

autobus nghĩa là xe buýt, ô tô buýt, buýt.

Nghĩa của autobus

Danh từ · giống đực

  1. Xe buýt, ô tô buýt, buýt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autobus

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với autobus

  • Di solito gli autobus arrivano in ritardo di lunedì. Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.Tatoeba #1748491
  • Di solito vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876601
  • Solitamente io vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735719
  • Io solitamente vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735720
  • Da dove partono gli autobus per l'aeroporto? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3175945
  • Noi andiamo a scuola in autobus. Chúng tôi đi xe buýt đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1429546
  • Dove lo prendo un autobus aeroportuale? Tôi có thể tìm một chiếc xe buýt đưa đón cho sân bay ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157874
  • Di solito io vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bus

Câu hỏi thường gặp

autobus nghĩa là gì?

autobus (danh từ) nghĩa là xe buýt, ô tô buýt, buýt.

autobus là giống đực hay giống cái?

autobus là danh từ giống đực: l'autobus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.