TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autobiografia

danh từ giống cái
/ˌaw.to.bi.o.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autobiografia · số nhiều: le autobiografie

autobiografia nghĩa là tự truyện.

Nghĩa của autobiografia

Danh từ · giống cái

  1. Tự truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ autobiography

Câu hỏi thường gặp

autobiografia nghĩa là gì?

autobiografia (danh từ) nghĩa là tự truyện.

autobiografia là giống đực hay giống cái?

autobiografia là danh từ giống cái: l'autobiografia, số nhiều le autobiografie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.