autoritratto
danh từ giống đực
/ˌaw.to.riˈtrat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'autoritratto · số nhiều: gli autoritratti
autoritratto nghĩa là tranh tự hoạ.
Nghĩa của autoritratto
Danh từ · giống đực
- Tranh tự hoạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-portrait
Câu hỏi thường gặp
autoritratto nghĩa là gì?
autoritratto (danh từ) nghĩa là tranh tự hoạ.
autoritratto là giống đực hay giống cái?
autoritratto là danh từ giống đực: l'autoritratto, số nhiều gli autoritratti.