TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autoritratto

danh từ giống đực
/ˌaw.to.riˈtrat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autoritratto · số nhiều: gli autoritratti

autoritratto nghĩa là tranh tự hoạ.

Nghĩa của autoritratto

Danh từ · giống đực

  1. Tranh tự hoạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ self-portrait

Câu hỏi thường gặp

autoritratto nghĩa là gì?

autoritratto (danh từ) nghĩa là tranh tự hoạ.

autoritratto là giống đực hay giống cái?

autoritratto là danh từ giống đực: l'autoritratto, số nhiều gli autoritratti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.