TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autotrofo

danh từ giống đực
/awˈtɔ.tro.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autotrofo · số nhiều: gli autotrofi

autotrofo nghĩa là sinh vật tự dưỡng.

Nghĩa của autotrofo

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật tự dưỡng.

Dạng từ của autotrofo

Giống cáiautotrofa
Giống cái số nhiềuautotrofe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autotrofo

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ autotrophic
  • Danh từ autotroph

Câu hỏi thường gặp

autotrofo nghĩa là gì?

autotrofo (danh từ) nghĩa là sinh vật tự dưỡng.

autotrofo là giống đực hay giống cái?

autotrofo là danh từ giống đực: l'autotrofo, số nhiều gli autotrofi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.