TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avara

danh từ giống cái
/aˈva.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avara · số nhiều: le avare

avara nghĩa là thần giữ của.

Nghĩa của avara

Danh từ · giống cái

  1. Thần giữ của.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miser; Avar

Câu hỏi thường gặp

avara nghĩa là gì?

avara (danh từ) nghĩa là thần giữ của.

avara là giống đực hay giống cái?

avara là danh từ giống cái: l'avara, số nhiều le avare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.