avara
danh từ giống cái
/aˈva.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avara · số nhiều: le avare
avara nghĩa là thần giữ của.
Nghĩa của avara
Danh từ · giống cái
- Thần giữ của.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miser; Avar
Câu hỏi thường gặp
avara nghĩa là gì?
avara (danh từ) nghĩa là thần giữ của.
avara là giống đực hay giống cái?
avara là danh từ giống cái: l'avara, số nhiều le avare.