TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avaria

danh từ giống cái
/a.vaˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avaria · số nhiều: le avarie

avaria nghĩa là thất bại.

Nghĩa của avaria

Danh từ · giống cái

  1. Thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ damage; breakdown, failure (mechanical)

Câu hỏi thường gặp

avaria nghĩa là gì?

avaria (danh từ) nghĩa là thất bại.

avaria là giống đực hay giống cái?

avaria là danh từ giống cái: l'avaria, số nhiều le avarie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.