avaria
danh từ giống cái
/a.vaˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avaria · số nhiều: le avarie
avaria nghĩa là thất bại.
Nghĩa của avaria
Danh từ · giống cái
- Thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ damage; breakdown, failure (mechanical)
Câu hỏi thường gặp
avaria nghĩa là gì?
avaria (danh từ) nghĩa là thất bại.
avaria là giống đực hay giống cái?
avaria là danh từ giống cái: l'avaria, số nhiều le avarie.