avvento
danh từ giống đực
/avˈvɛn.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avvento · số nhiều: gli avventi
avvento nghĩa là mùa vọng.
Nghĩa của avvento
Danh từ · giống đực
- Mùa vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coming, advent; accession (to the throne)
Câu hỏi thường gặp
avvento nghĩa là gì?
avvento (danh từ) nghĩa là mùa vọng.
avvento là giống đực hay giống cái?
avvento là danh từ giống đực: l'avvento, số nhiều gli avventi.