avventura
/av.venˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avventura · số nhiều: le avventure
avventura nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
Nghĩa của avventura
Danh từ · giống cái
- Phiêu lưu.
- Mạo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adventure, venture; love affair, affair, amour, fling, hookup
Câu hỏi thường gặp
avventura nghĩa là gì?
avventura (danh từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
avventura là giống đực hay giống cái?
avventura là danh từ giống cái: l'avventura, số nhiều le avventure.