TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avventura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/av.venˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avventura · số nhiều: le avventure

avventura nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

Nghĩa của avventura

Danh từ · giống cái

  1. Phiêu lưu.
  2. Mạo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adventure, venture; love affair, affair, amour, fling, hookup

Câu hỏi thường gặp

avventura nghĩa là gì?

avventura (danh từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

avventura là giống đực hay giống cái?

avventura là danh từ giống cái: l'avventura, số nhiều le avventure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.