avversario
đi với mạo từ: l'avversario · số nhiều: gli avversari
avversario nghĩa là đối thủ, địch thủ.
Nghĩa của avversario
Danh từ · giống đực
- Đối thủ, địch thủ.
Dạng từ của avversario
| Giống cái | avversaria |
| Giống cái số nhiều | avversarie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avversario
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với avversario
- Sei un degno avversario. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071856
- È un degno avversario. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071858
- Sei una degna avversaria. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071857
- È una degna avversaria. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rival, opposing, foe
- Danh từ opponent, antagonist, rival, adversary, foe
Câu hỏi thường gặp
avversario nghĩa là gì?
avversario (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.
avversario là giống đực hay giống cái?
avversario là danh từ giống đực: l'avversario, số nhiều gli avversari.