TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avversario

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/av.verˈsa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avversario · số nhiều: gli avversari

avversario nghĩa là đối thủ, địch thủ.

Nghĩa của avversario

Danh từ · giống đực

  1. Đối thủ, địch thủ.

Dạng từ của avversario

Giống cáiavversaria
Giống cái số nhiềuavversarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avversario

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với avversario

  • Sei un degno avversario. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071856
  • È un degno avversario. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071858
  • Sei una degna avversaria. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071857
  • È una degna avversaria. Bạn là đối thủ xứng tầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rival, opposing, foe
  • Danh từ opponent, antagonist, rival, adversary, foe

Câu hỏi thường gặp

avversario nghĩa là gì?

avversario (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.

avversario là giống đực hay giống cái?

avversario là danh từ giống đực: l'avversario, số nhiều gli avversari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.