antagonista
danh từ cả hai giống
/an.ta.ɡoˈnis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antagonista
antagonista nghĩa là đối thủ, địch thủ.
Nghĩa của antagonista
Danh từ · cả hai giống
- Đối thủ, địch thủ.
Dạng từ của antagonista
| Giống cái số nhiều | antagoniste |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antagonista
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antagonist (all senses); rival
- Tính từ antagonist, antagonistic
Câu hỏi thường gặp
antagonista nghĩa là gì?
antagonista (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.
antagonista là giống đực hay giống cái?
antagonista là danh từ cả hai giống: l'antagonista.